
Sinh
Authored by Như Quỳnh
Biology
10th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giai đoạn nào trong chu kỳ tế bào kéo dài nhất?
G1
S
G2
M
Answer explanation
Giai đoạn G1 là giai đoạn đầu tiên trong chu kỳ tế bào và thường kéo dài nhất, cho phép tế bào phát triển và chuẩn bị cho quá trình sao chép DNA trong giai đoạn S. Do đó, G1 là giai đoạn dài nhất.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong giảm phân, kỳ nào làm giảm số lượng nhiễm sắc thể của tế bào đi một nửa?
Kỳ đầu I
Kỳ giữa I
Kỳ sau I
Kỳ cuối I
Answer explanation
Trong giảm phân, kỳ cuối I là giai đoạn mà các nhiễm sắc thể kép được tách ra và di chuyển về hai cực của tế bào, làm giảm số lượng nhiễm sắc thể xuống một nửa, từ 2n xuống n.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phân li nhiễm sắc thể trong nguyên phân xảy ra ở
kỳ sau
kỳ đầu
kỳ trung gian
kỳ cuối
Answer explanation
Phân li nhiễm sắc thể trong nguyên phân xảy ra ở kỳ sau, khi các nhiễm sắc thể đã được sắp xếp và tách ra về hai phía của tế bào, chuẩn bị cho quá trình phân chia tế bào hoàn tất.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thành tựu nào sau đây là kết quả của công nghệ tế bào động vật?
Tạo ra giống cây trồng biến đổi gen có năng suất cao
Sản xuất phân bón vi sinh giúp cải tạo đất
Ứng dụng vi khuẩn để sản xuất insulin tái tổ hợp
Nhân bản cừu Dolly từ tế bào soma
Answer explanation
Nhân bản cừu Dolly từ tế bào soma là một thành tựu nổi bật của công nghệ tế bào động vật, cho thấy khả năng tái tạo sinh học từ tế bào trưởng thành, khác với các lựa chọn khác không liên quan đến tế bào động vật.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong công nghệ tế bào, người ta dùng tác nhân nào để kích thích mô sẹo phân hóa thành cơ quan hoặc cơ thể hoàn chính?
Xung điện
Tia tử ngoại
Tia X
Hormone sinh trưởng
Answer explanation
Hormone sinh trưởng là tác nhân chính giúp kích thích mô sẹo phân hóa thành cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh, thúc đẩy quá trình phát triển và tái tạo tế bào hiệu quả.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng của ánh sáng được gọi là:
Quang tự dưỡng
Quang dị dưỡng
Hóa tự dưỡng
Hóa dị dưỡng
Answer explanation
Hình thức dinh dưỡng quang tự dưỡng sử dụng CO2 làm nguồn cac bon và năng lượng từ ánh sáng. Đây là quá trình mà thực vật và một số vi sinh vật thực hiện để tổng hợp chất hữu cơ.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là chất hữu cơ và năng lượng của ánh sáng được gọi là:
Quang tự dưỡng
Hóa tự dưỡng
Quang dị dưỡng
Hóa dị
Answer explanation
Hình thức dinh dưỡng quang dị dưỡng sử dụng ánh sáng làm năng lượng và chất hữu cơ làm nguồn cac bon. Đây là đặc điểm của các sinh vật như nấm và một số vi khuẩn, khác với quang tự dưỡng sử dụng CO2.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
40 questions
Sinh học 10-Giảm phân
Quiz
•
1st - 12th Grade
40 questions
Ôn tập KTTX môn Sinh Học
Quiz
•
9th Grade - University
45 questions
ĐỀ CƯƠNG SINH 10
Quiz
•
10th Grade
38 questions
SINH 10 ÔN 4,5,6
Quiz
•
10th Grade
40 questions
Soal Kelompok 5 (X Mipa 1) tahun 2019
Quiz
•
10th Grade
35 questions
Ôn tập HK1 - Sinh học 10
Quiz
•
10th Grade
42 questions
gk1 sinh ê ghét thế
Quiz
•
10th Grade
40 questions
CHỦ ĐỀ VẬT LÝ
Quiz
•
6th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Cell Organelles
Quiz
•
10th Grade
7 questions
Amoeba Sisters Dihybrid Cross Punnett Square
Interactive video
•
9th - 12th Grade
10 questions
Comparing Mitosis and Meiosis: Key Differences and Stages
Interactive video
•
6th - 10th Grade
5 questions
Sex Linked Traits
Interactive video
•
10th Grade
30 questions
Evolution and Taxonomy Review
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Cell Structure and Function Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Quick 10Q: DNA Replication
Quiz
•
9th - 12th Grade
51 questions
2026 Evolution 2 REVIEW
Quiz
•
10th Grade