
Quiz về Động Lượng
Authored by thảo nguyễn
Other
10th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
38 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng và vận tốc của một chất điểm.
Cùng phương, ngược chiều.
Cùng phương, cùng chiều.
Vuông góc với nhau.
Hợp với nhau một góc
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Động lượng có đơn vị đo là
N.m/s
kg.m/s
N.m
N/s
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?
Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.
Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.
Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy điền vào khoảng trống sau: “Xung lượng của lực tác dụng vào chất điểm trong khoảng thời gian t bằng ………………… động lượng của chất điểm trong cùng khoảng thời gian đó”.
Giá trị trung bình.
Giá trị lớn nhất.
Độ tăng.
Độ biến thiên.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Gọi m là khối lượng của vật, v là vận tốc của vật. Động lượng của vật có độ lớn:
mv2/2
mv2
mv/2
mv
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các quá trình chuyển động nào sau đây, quá trình nào mà động lượng của vật không thay đổi?
Vật chuyển động chạm vào vách và phản xạ lại.
Vật được ném ngang.
Vật đang rơi tự do.
Vật chuyển động thẳng đều.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây sai?
Động lượng là một đại lượng vectơ.
Xung của lực là một đại lượng vectơ.
Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.
Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
35 questions
Ôn Tập Trắc Nghiệm Địa 9
Quiz
•
9th Grade - University
33 questions
Công nghệ - Lớp 4.4 TH Hội Nghĩa
Quiz
•
5th Grade - University
40 questions
ÔN TÂP VL10 - KÌ I. CƠ BẢN
Quiz
•
10th Grade
40 questions
Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học Lớp 10
Quiz
•
10th Grade
41 questions
BÀI 1_K10
Quiz
•
10th Grade
42 questions
Công Nghệ 10 cuối kì II
Quiz
•
10th Grade
40 questions
Thi Chúc mừng Sinh nhật Đoàn
Quiz
•
10th Grade
37 questions
Lí GK2
Quiz
•
8th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Cell Organelles and Their Functions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
22 questions
El Imperfecto
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
verbos reflexivos en español
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
Making Inferences From Samples
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
CCG - CH8 Polygon angles and area Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
Momentum and Collisions
Lesson
•
9th - 12th Grade