
10A13 Kiểm tra kiến thức Python
Authored by Uyên Thanh
Computers
5th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước
A. while <điều kiện>
<khối lệnh>
B. while <điều kiện> to < khối lệnh1>:
< khối lệnh 2>
C. while <điều kiện> do:
< khối lệnh>.
D. while <điều kiện>:
<khối lệnh>
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python.
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cấu trúc lặp với số lần biết trước có dạng như thế nào?
A. for < biến đếm > in range([giá trị đầu], < giá trị cuối >, [bước nhảy]) to < khối lệnh >
B. for < biến đếm > in range([giá trị đầu], < giá trị cuối >, [bước nhảy]):
< khối lệnh >
C. for < biến đếm > in range([giá trị đầu], < giá trị cuối >, [bước nhảy])
< khối lệnh >
D. for < biến đếm > in range([giá trị đầu] to < giá trị cuối >, [bước nhảy]): do < khối lệnh >
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Điền đáp án đúng vào chỗ chấm (…) hoàn thành phát biểu đúng sau
“Python có các … để xử lí xâu là … dùng để tách câu thành một danh sách và lệnh join() dùng để … các xâu thành một xâu”.
A. câu lệnh, split(), nối.
B. câu lệnh đặc biệt, split(), tách xâu.
C. câu lệnh đặc biệt, copy(), nối danh sách.
D. câu lệnh đặc biệt, split(), nối danh sách.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?
>>> A = [2, 3, 5, 6]
>>> A. append(4)
>>> del (A[2])
2, 3, 4, 5, 6, 4.
2, 3, 4, 5, 6.
2, 4, 5, 6.
2, 3, 6, 4.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
10.
12.
15.
14.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kết quả của chương trình sau:
1 2 3 4
2 3 4 5.
1 2 3 4 5.
2 3 4.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Ôn tập Tin 5
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Bài tập 7 - Định dạng kí tự
Quiz
•
5th Grade
15 questions
โปรแกรม scratch
Quiz
•
4th - 6th Grade
21 questions
Ôn tập Tin học 5 Cuối HK1
Quiz
•
5th Grade
20 questions
KL V - Operacje na plikach i folderach
Quiz
•
5th Grade
19 questions
TIN 4 - Ôn Tập Tin Học Học Kì 1
Quiz
•
4th Grade - University
16 questions
ÔN TẬP TIN HỌC LỚP 5
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Bài 7 Sắp xếp để dễ tìm
Quiz
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade