
Ôn Tập Vật Lý 11
Quiz
•
Physics
•
KG
•
Hard
Quynh Tong
Used 2+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
116 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dòng điện được định nghĩa là
dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.
dòng chuyển động của các điện tích.
là dòng chuyển dời có hướng của electron.
là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều kiện để có dòng điện là
có hiệu điện thế.
có điện tích tự do.
có hiệu điện thế và điện tích tự do.
có nguồn điện.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu đúng.
Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.
Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.
Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.
Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển có hướng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chiều dòng điện qui ước là chiều dịch chuyển có hướng của các:
electron
neutron
điện tích âm
điện tích dương
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I. Trong khoảng thời gian t điện lượng q chuyển qua mạch được xác định bằng biểu thức
q = I.t.
q=It.
q=tI.
q = I2.t.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện
I = Snv
I = Sve
I = nve/S
I = Snve
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chỉ ra câu sai.
Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.
Để đo cường độ dòng điện, phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch điện.
Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế.
Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
113 questions
Câu hỏi trắc nghiệm về vật lý linh kiện
Quiz
•
University
119 questions
Câu hỏi Vật lý đại cương
Quiz
•
12th Grade
112 questions
lý 11
Quiz
•
KG
117 questions
Gõ dô đầu mấy thằng ngu lý lớp B7
Quiz
•
11th Grade
112 questions
Lýk đ2
Quiz
•
11th Grade
111 questions
Physics Quiz
Quiz
•
10th Grade
121 questions
Quiz về học thuyết Mác - Lênin
Quiz
•
University
111 questions
ÔN TẬP VẬT LÍ 12
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
6 questions
FOREST Self-Discipline
Lesson
•
1st - 5th Grade
7 questions
Veteran's Day
Interactive video
•
3rd Grade
20 questions
Weekly Prefix check #2
Quiz
•
4th - 7th Grade
