
Chương 3 KTCT Mac-Lenin
Authored by Huyền Phương
Other
KG
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
33 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Sức lao động trở thành hàng hóa một cách phổ biến:
Trong nền sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa
Trong nền sản xuất tự cấp, tự túc và hàng hóa giản đơn
Trong xã hội chiếm hữu nô lệ
Trong xã hội phong kiến
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Ngày lao động là 8 giờ, m' = 100%, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 2 giờ và giá trị sức lao động giảm đi 50%. Vậy m' mới là bao nhiêu?
400%
250%
300%
200%
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Căn cứ phân chia tư bản thành các bộ phận, tư bản cố định và tư bản lưu động là:
Vai trò của các bộ phận tư bản trong việc sản xuất giá trị thặng dư
Vai trò của các bộ phận tư bản trong việc sản xuất giá trị hàng hóa
Phương thức chu chuyển giá cả tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm
Phương thức chu chuyển giá trị tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Nguồn gốc duy nhất của tích lũy tư bản là:
Doanh thu của doanh nghiệp
Giá trị thặng dư
Lợi nhuận doanh nghiệp
Giá trị hàng hóa
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Đề tài sản xuất sức lao động, cần phải có những vật phẩm tiêu dùng sau: Đồ ăn và uống: 70. 000 vnđ/ ngày; đồ dùng gia đình: 7.300.000 vnđ/ năm; quần áo, giày dép: 2.920.000 vnđ/ năm; những đồ dùng lâu bền: 5.475.000 vnđ/ năm; đáp ứng nhu cầu văn hóa: 150. 000 vnđ. Hãy xác định giá trị sức lao động trong 1 ngày
123. 000 vnđ
118. 000 vnđ
143. 000 vnđ
150. 000 vnđ
Answer explanation
Đổi hết ra đơn vị (ngày) rồi cộng lại = 118
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
1 min • 1 pt
Chọn các ý không đúng về các cặp phạm trù tư bản:
Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư
Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm
Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây
Phạm trù tư bản khả biến hẹp hơn phạm trù tư bản lưu động
Tư bản cố định không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất
Phạm trù tư bản bất biến rộng hơn phạm trù tư bản cố định
Tất cả đều đúng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
37 questions
Lớp 4 - Cuối tuần 3
Quiz
•
4th Grade
38 questions
nhóm 3 hài hước
Quiz
•
University
28 questions
chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Quiz
•
12th Grade
36 questions
Tuần 4_T10_Học kiến thức hàng tuần cùng Quizizz
Quiz
•
University
33 questions
Tuần 4_T5_Học kiến thức hàng tuần cùng Quizizz
Quiz
•
University
37 questions
TIN 5 CĐ F
Quiz
•
5th Grade - University
29 questions
ÔN TẬP RUNG CHUÔNG VÀNG - LUẬT CƯ TRÚ VÀ QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT
Quiz
•
KG
31 questions
Chương 7: Dịch vụ hàng không
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
10 questions
Sound Energy Assessment
Quiz
•
KG - 2nd Grade
10 questions
Dr. Seuss
Quiz
•
KG - 5th Grade
20 questions
greater than less than equal to
Quiz
•
KG - 1st Grade
6 questions
Copy of G5_U6_L3_22-23
Lesson
•
KG - Professional Dev...
20 questions
Capitalization in sentences
Quiz
•
KG - 4th Grade
15 questions
Simple Patterns AB, ABB, ABC
Quiz
•
KG - 1st Grade