
lý thuyết lý

Quiz
•
Physics
•
11th Grade
•
Medium
Nguyễn Nhi
Used 1+ times
FREE Resource
19 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau, mỗi vật dẫn là một bản tụ điện
B. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ
C. Điện dung của tụ điện được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ
D. Hiệu điện thế giới hạn của tụ điện là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Hình dạng và kích thước hai bản tụ
B. Khoảng cách giữa hai bản tụ
C. Bản chất của hai bản tụ điện
D. Điện môi giữa hai bản tụ điện
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Đơn vị của điện dung của tụ điện là
A V/m (vôn/mét)
B.C. V (culông. vôn)
C. V (vôn)
D. F (fara)
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho bốn tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C được ghép song song thành bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện bằn
A. 4C
B. 2C
C. 0,25C
D. 0,5C
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho bốn tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C được ghép nối tiếp thành bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện bằng
4C
2C
0,25C
0,5C
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sau khi được nạp điện, năng lượng của tụ điện tồn tại dưới dạng
Hóa năng
Cơ năng
Nhiệt năng
Năng lượng điện trường trong tụ điện
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Năng lượng điện trường trong tụ điện tỷ lệ với
HĐT hai bản tụ
Điện tích trên tụ
Bình phương HĐT giữa hai bản tụ
HĐT hai bản tụ và điện tích trên tụ
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
20 questions
Bài tập lý

Quiz
•
11th Grade
20 questions
MẠCH DAO ĐỘNG

Quiz
•
12th Grade
20 questions
cảm ứng điện từ

Quiz
•
11th Grade
20 questions
KT 15 PH DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Quiz
•
12th Grade
20 questions
Từ trường

Quiz
•
11th Grade
15 questions
VẬT LÝ 11 - HIỆN TƯỢNG TỰ CẢM ( 15 CÂU)

Quiz
•
11th Grade
15 questions
Giữa kỳ lý 9

Quiz
•
7th - 12th Grade
21 questions
ON TAP KT HK1 KHOI 12

Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade