
Ôn Tập Vật Lý Lớp 11 Học Kỳ 2
Quiz
•
Physics
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
WAYGROUND GROUP
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
38 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điện tích điểm là gì?
Điện tích điểm là điện tích có kích thước bằng 0.
Điện tích điểm là điện tích có kích thước lớn hơn 0.
Điện tích điểm là điện tích phân bố đều trong một thể tích nhất định.
Điện tích điểm là điện tích có thể thay đổi kích thước theo thời gian.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức tính điện tích điểm?
E = mc^2
F = m * a
P = V * I
F = k * |q1 * q2| / r^2
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điện trường đều là gì?
Điện trường đều là điện trường có cường độ thay đổi.
Điện trường đều là điện trường không có điện tích.
Điện trường đều là điện trường có cường độ không đổi.
Điện trường đều là điện trường chỉ xuất hiện trong chân không.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức tính cường độ điện trường đều?
E = P/V
E = F/q
E = m*a
E = V/I
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dòng điện không đổi là gì?
Dòng điện không đổi là dòng điện có cường độ thay đổi nhưng hướng không thay đổi.
Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có cường độ thay đổi theo thời gian.
Dòng điện không đổi là dòng điện có cường độ và hướng không thay đổi theo thời gian.
Dòng điện không đổi là dòng điện có cường độ và hướng thay đổi liên tục.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức tính dòng điện trong mạch?
I = V / R
I = R / V
I = V + R
I = V * R
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điện trở là gì?
Điện trở là thiết bị phát điện.
Điện trở là nguồn điện trong mạch điện.
Điện trở là linh kiện lưu trữ năng lượng.
Điện trở là linh kiện cản trở dòng điện trong mạch điện.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
33 questions
lí chương 5,6
Quiz
•
11th Grade
39 questions
Lí GIỮA KÌ I (nhận biết)
Quiz
•
11th Grade
43 questions
lý (trắc nghiệm đúng sai)
Quiz
•
11th Grade
36 questions
Vật ký cuối kì 2
Quiz
•
10th Grade - University
37 questions
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 1. K10 Năm học 2023-2024
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
ÔN TẬP GIỮA KÌ I
Quiz
•
11th Grade
41 questions
VL11 Lăng kính - Thấu kính A12
Quiz
•
11th Grade
38 questions
ôn ghkII
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
