collocations 8910

collocations 8910

12th Grade

41 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

relative clauses

relative clauses

12th Grade

40 Qs

G12 UNIT 8 - VOCABULARY QUIZ 3

G12 UNIT 8 - VOCABULARY QUIZ 3

12th Grade

38 Qs

reiew 12 - conditional sentences

reiew 12 - conditional sentences

12th Grade

40 Qs

TEST 12

TEST 12

12th Grade

45 Qs

Grade 5- Review U11-15

Grade 5- Review U11-15

5th - 12th Grade

42 Qs

TEST 1

TEST 1

12th Grade

40 Qs

Đề thi hk1 tiếng anh 12

Đề thi hk1 tiếng anh 12

12th Grade

40 Qs

VOCABULARY TỔNG HỢP 1-10

VOCABULARY TỔNG HỢP 1-10

1st Grade - University

43 Qs

collocations 8910

collocations 8910

Assessment

Quiz

English

12th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Lan Thi

Used 7+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

41 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Work

nghề gắn liền với cuộc đời . sử dụng trên các biểu mẫu và văn bản

công việc, việc làm nói chung (không đếm được, nếu nó đếm được thì nó có nghĩa là tác phẩm)

nghề nghiệp, một loại công việc cần đào tạo hoặc kỹ năng đặc biệt, đặc biệt là công việc cần trình độ học vấn cao

công ăn việc làm, tình trạng được tuyển dụng hoặc tình hình mọi người có việc làm

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Job

nghề nghiệp gắn liền với cuộc đời một người. Từ này được sử dụng đặc biệt trên các biểu mẫu và văn bản chính thức (đếm được)
công ăn việc làm, tình trạng được tuyển dụng hoặc tình hình mọi người có việc làm
nghề nghiệp, một loại công việc cần đào tạo hoặc kỹ năng đặc biệt, đặc biệt là công việc cần trình độ học vấn cao (đếm được)
công việc cụ thể, làm và được trả lương (đếm được)

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Career

công việc cụ thể, làm và được trả lương (đếm được)
công việc, việc làm nói chung (không đếm được, nếu nó đếm được thì nó có nghĩa là tác phẩm)
nghề nghiệp, một loại công việc cần đào tạo hoặc kỹ năng đặc biệt, đặc biệt là công việc cần trình độ học vấn cao (đếm được)
sự nghiệp (làm cả đời) (đếm được)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Profession

công ăn việc làm, tình trạng được tuyển dụng hoặc tình hình mọi người có việc làm
nghề nghiệp, một loại công việc cần đào tạo hoặc kỹ năng đặc biệt, đặc biệt là công việc cần trình độ học vấn cao (đếm được)
công việc cụ thể, làm và được trả lương (đếm được)
sự nghiệp (làm cả đời) (đếm được)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Occupation

công việc cụ thể, làm và được trả lương (đếm được)
nghề nghiệp, một loại công việc cần đào tạo hoặc kỹ năng đặc biệt, đặc biệt là công việc cần trình độ học vấn cao (đếm được)
công việc, việc làm nói chung (không đếm được, nếu nó đếm được thì nó có nghĩa là tác phẩm)
nghề nghiệp gắn liền với cuộc đời một người. Từ này được sử dụng đặc biệt trên các biểu mẫu và văn bản chính thức (đếm được)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Employment

công ăn việc làm, tình trạng được tuyển dụng hoặc tình hình mọi người có việc làm
công việc, việc làm nói chung (không đếm được, nếu nó đếm được thì nó có nghĩa là tác phẩm)
công việc cụ thể, làm và được trả lương (đếm được)
nghề nghiệp gắn liền với cuộc đời một người. Từ này được sử dụng đặc biệt trên các biểu mẫu và văn bản chính thức (đếm được)

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Remove

loại bỏ ai, cái gì phiền toái, khó chịu, vứt bỏ những gì không mong muốn
tẩy, xóa (thường là vết bút chì)
tháo, bỏ dọn, lấy ra, loại bỏ

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?