
LT2_UDCB (20-40)
Authored by Thi Vu
others
University
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
21 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là phương thức hiệu quả nhất cho một quản trị mạng để mua giấy phép cho 25 máy tính trong một tổ chức?
Mua một giấy phép mạng cho 25 máy tính
Mua 25 đăng kí cho 25 máy tính
Mua 25 giấy phép từ một cửa hàng bán lẻ
Mua 25 hệ thống mới với phần mềm đã đóng gói
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Loại phần mềm ứng dụng nào là thích hợp nhất để lưu trữ và tổ chức một số lượng lớn thông tin bao gồm các mối quan hệ dữ liệu phức tạp?
chương trình kế toán
chương trình quản lý cơ sở dữ liệu
chương trình xử lý văn bản
chương trình bảng tính
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một công ty nhỏ đang tạo một danh sách khách hàng lớn với tên, thông tin liên lạc, chi tiết công ty, chi tiết mua bán. Ứng dụng nào bạn nên dùng?
Microsoft PowerPoint
Microsoft Excel
Microsoft Access
Microsoft OneNote
Microsoft Word
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chỉ ra đâu là lợi ích của việc cấp phép sử dụng phần mềm theo vị trí, theo số lượng, không giới hạn
Giá cả, cập nhật, chức năng
Chức năng, cài đặt, cập nhật
Hiệu năng, giá cả, cập nhật
Giá cả, cài đặt, cập nhật
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Máy tính sẽ thực hiện việc gì khi bạn khởi động một chương trình ứng dụng
Kiểm tra dung lượng còn trống trên ổ đĩa cứng
Đóng tất cả các chương trình ứng dụng khác đang được mở
Lưu trữ các tập tin làm việc trước đó của chương trình ứng dụng
Nạp một bản sao của các chỉ dẫn hoạt động của chương trình vào bộ nhớ RAM
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Không đóng bất kỳ chương trình nào đang chạy của người dùng hiện tại trong Windows 7, tùy chọn nào sau đây cho phép đăng nhập vào tài khoản khác trên máy tính
Lock
Switch User
Sleep
Log off
Hibernate
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các đơn vị đo
Megabits được dùng để mô tả tốc độ kết nối với Internet, Megabytes được dùng để mô tả dung lượngcủa tập tin hoặc không gian lưu trữ. 8 Megabyte = 1 Megabits
Megabits được dùng để mô tả tốc độ kết nối với Internet, Megabytes được dùng để mô tả dung lượngcủa tập tin hoặc không gian lưu trữ. 1 Megabyte = 8 Megabits
Megabytes được dùng để mô tả tốc độ kết nối với Internet, Megabits được dùng để mô tả dung lượng của tập tin hoặc không gian lưu trữ. 1 Megabyte = 8 Megabits
Megabytes được dùng để mô tả tốc độ kết nối với Internet, Megabits được dùng để mô tả dung lượng của tập tin hoặc không gian lưu trữ. 8 Megabyte = 1 Megabits
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for others
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Poetry Interpretation
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Black History Month Trivia
Quiz
•
6th Grade - Professio...
15 questions
Review1
Quiz
•
University
15 questions
Pre1
Quiz
•
University