KHỞI ĐỘNG

KHỞI ĐỘNG

12th Grade

6 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Sự điện li

Sự điện li

12th Grade

10 Qs

Các phương pháp thu thập dữ liệu

Các phương pháp thu thập dữ liệu

3rd Grade - University

10 Qs

Kim loại nhóm IA, IIA và nhôm (15 phút)

Kim loại nhóm IA, IIA và nhôm (15 phút)

12th Grade - University

10 Qs

15' lớp 12 lần 2

15' lớp 12 lần 2

12th Grade

10 Qs

Benzen-Ancol

Benzen-Ancol

11th - 12th Grade

10 Qs

Chất

Chất

2nd - 12th Grade

10 Qs

PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRỌNG DỊCH

PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRỌNG DỊCH

11th - 12th Grade

10 Qs

LUYỆN TẬP AXIT SUNFURIC

LUYỆN TẬP AXIT SUNFURIC

10th - 12th Grade

10 Qs

KHỞI ĐỘNG

KHỞI ĐỘNG

Assessment

Quiz

Chemistry

12th Grade

Hard

Created by

Đức Trọng Nguyễn

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

6 questions

Show all answers

1.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Một phân tử mang các điện tích trái dấu được gọi là

ULGON UCC

(Lưu ý: từ khóa viết HOA, có khoảng trắng, không dấu)

Answer explanation

Ư(9) C(1)

2.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Hợp chất chứa nitrogen khi tác dụng nitrous acid ở nhiệt độ thấp tạo muối diazonium:

ALRY MINEA

Answer explanation

A(2) A(6)

3.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Một chuỗi các gốc alpha - amino acid kết nối với nhau thông qua liên kết

EPPTEDI

Answer explanation

T(8)

4.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Thành phần chứa trong hồng cầu:

EHBLOOGMNI

Answer explanation

O(3) N(7)

5.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Phản ứng đặc trưng của liên kết amide

Answer explanation

H(5) P(4)

6.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Hãy sắp xếp lại các ký tự đã được gợi ý thành từ khóa hóa học:

UCAATONHP

(Lưu ý: từ khóa phải viết khoảng trắng)