
Lần 8
Quiz
•
Others
•
KG
•
Practice Problem
•
Medium
Tran Krixi
Used 2+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
47 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Lạm phát cao có thể dẫn đến:
Tăng giá trị tiền
Ổn định nền kinh tế
Giảm sức mua của tiền
Tăng đầu tư tiết kiệm
Answer explanation
Giải thích: Khi lạm phát cao, người dân mua được ít hàng hóa hơn với cùng một lượng tiền.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Trong nền kinh tế thị trường, chức năng quan trọng nhất của tiền là:
Lưu giữ giá trị
Làm trung gian trao đổi
Tích lũy của cải
Công cụ sản xuất
Answer explanation
Giải thích: Chức năng quan trọng nhất của tiền trong nền kinh tế thị trường là làm trung gian trao đổi hàng hóa và dịch vụ.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Khi một nền kinh tế sử dụng vật ngang giá chung là tiền tệ, điều này giúp:
Giao dịch diễn ra chậm hơn
Hạn chế cạnh tranh
Thúc đẩy trao đổi hàng hóa
Giảm tiêu dùng
Answer explanation
Giải thích: Tiền tệ giúp loại bỏ rào cản "trao đổi hàng đổi hàng", làm giao dịch nhanh chóng và thuận lợi hơn.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Khi ngân hàng trung ương tăng cung tiền quá mức, hậu quả thường thấy là:
Giảm lạm phát
Giảm đầu tư
Lạm phát
Tăng giá trị tiền
Answer explanation
Giải thích: Cung tiền tăng nhanh hơn nhu cầu thực tế → giá cả tăng → lạm phát.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Trong nền kinh tế hiện đại, tiền chủ yếu tồn tại dưới hình thức:
Tiền kim loại
Tiền hàng hóa
Tiền tín dụng
Vàng và bạc
Answer explanation
Giải thích: Tiền tín dụng (tiền gửi, thẻ, chuyển khoản...) chiếm tỷ trọng lớn trong tổng cung tiền hiện nay.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Hệ thống tài chính gồm các bộ phận nào?
Ngân hàng, bảo hiểm, chứng khoán
NSNN, doanh nghiệp, cá nhân
Công cụ tài chính, chính sách tài chính
Tài chính công, tài chính doanh nghiệp, tài chính cá nhân, trung gian tài chính
Answer explanation
Giải thích: Hệ thống tài chính quốc gia gồm: tài chính công, tài chính doanh nghiệp, tài chính hộ gia đình (cá nhân), và các trung gian tài chính.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Khi xếp hạn tín dụng của trái phiếu được cải thiện
Lãi suất tăng và giá tăng
Lãi suất giảm và giá giảm
Lãi suất tăng và giá giảm
Lãi suất giảm và giá tăng
Answer explanation
Giải thích: Khi xếp hạng tín dụng của trái phiếu được cải thiện, điều này có nghĩa là rủi ro vỡ nợ của trái phiếu giảm xuống. Do đó, nhà đầu tư chấp nhận mức lãi suất thấp hơn để mua trái phiếu này, và giá của trái phiếu sẽ tăng lên.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
50 questions
lí 12 giữa kì 1
Quiz
•
KG
42 questions
CN 10 bài 13.14
Quiz
•
2nd Grade
50 questions
Văn Minh Cổ Đại Việt Nam
Quiz
•
10th Grade
50 questions
ktpl 🤓
Quiz
•
2nd Grade
51 questions
KTPL 12GK1
Quiz
•
KG
50 questions
Kiểm Tra Hyundai Grand i10 Facelift 2024
Quiz
•
KG
47 questions
Đề sử cho bn Hmai của tớ:3
Quiz
•
KG
43 questions
Chương 1
Quiz
•
KG
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Others
4 questions
Conflict Resolution
Lesson
•
KG
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
20 questions
CVC Words
Quiz
•
KG - 1st Grade
24 questions
CKLA Unit 5 assessment K
Quiz
•
KG
10 questions
STAAR Review - Editing & Revising Clusters
Quiz
•
KG
10 questions
Reflexive Pronouns
Quiz
•
KG - 5th Grade
10 questions
Long i- igh, ie, and y Quiz
Quiz
•
KG - 3rd Grade
12 questions
Quarter Past, Half Past, and Quarter To
Quiz
•
KG - 12th Grade
