
1-60
Authored by Bằng Phạm
Science
University
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
63 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tại sao C có thể hòa tan trong Fey nhiều hơn so với Fea?
Vì Fey tồn tại ở nhiệt độ cao
Vì số lượng lỗ hổng trong mạng tinh thể Fey nhiều hơn
Vì mật độ khối của Fey lớn hơn
Vì kích thước lỗ hổng trong mạng tinh thể Fey lớn hơn
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Số nguyên tử trong ô cơ bản của Fea là:
4
2
6
9
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là sai đối với dung dịch rắn?
Có liên kết kim loại
Thành phần của các nguyên tố thay đổi trong phạm vi nhất định
Mạng tinh thể bị xô lệch nên độ bền, độ cứng cao hơn kim loại dung môi
Có kiểu mạng tinh thể của nguyên tố hòa tan
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Những kim loại có kiểu mạng lập phương tâm mặt là:
Fey, Cu, Al, Cr, …
Cu, Al, Ag, Fe, …
Cu, Al, Ag, Au, …
Cu, Al, Ag, Zn, …
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong dung dịch rắn nguyên tố nào được gọi là dung môi?
Nguyên tố có tỷ lệ nhiều hơn
Nguyên tố có nhiệt độ nóng chảy cao hơn
Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn hơn
Nguyên tố giữ nguyên kiểu mạng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khả năng Graphit hóa phụ thuộc vào:
Tổng hàm lượng C và Mn
Tổng hàm lượng C và Cr
Tổng hàm lượng C và Si
Hàm lượng C
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thành phần C trong Mactenxit:
Lớn hơn thành phần C trong y
Nhỏ hơn thành phần C trong y
Có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng thành phần C trong y(tùy từng trường hợp)
Bằng thành phần C trong y
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
60 questions
ATBM đề 1 (app) - 1 (web)
Quiz
•
University
60 questions
ATBM đề 2 (app) - 3 (web)
Quiz
•
University
67 questions
Giá trị thặng dư trong kinh tế
Quiz
•
University
65 questions
Câu hỏi về thay đổi hành vi
Quiz
•
University
64 questions
Câu hỏi về Genomics
Quiz
•
University
65 questions
CNXHKH CHƯƠNG 6
Quiz
•
University
58 questions
8.13 ÔN TN KTGKI 2526
Quiz
•
11th Grade - University
60 questions
XHHVH lần 2
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade