
B1. UNIT 12.3 FRIENDS AND RELATIONS
Authored by Duong Vu
English
9th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
23 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: in common (with) ________
có điểm chung
có điểm khác biệt
có điểm nổi bật
có điểm yếu
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: in contact (with) ________
giữ liên lạc với ai
mất liên lạc với ai
gặp ai đó lần đầu
chia tay với ai
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: in love (with) ________
trong quan hệ tình cảm
đang tức giận
đi học muộn
đang ăn sáng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: on good terms ________
thân thiết
khó chịu
bận rộn
xa lạ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: on purpose
cố ý
tình cờ
vô tình
ngẫu nhiên
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: on your own ________
tự chỉnh sức mình, tự mình làm
cùng với người khác
không có ai giúp đỡ
đi theo nhóm
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ 'ability' -danh từ- nghĩa là?
khả năng
không thể
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?