
từ vựng ngày 10/6
Authored by Ngọc Nguyễn
English
8th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
54 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
hurry up
chạy đi
nhanh lên
đói bụng
nằm
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
10 sec • 1 pt
miss
lỡ chuyến
yêu
nhớ
đi
Answer explanation
miss có 2 nghĩa
miss (v) lỡ chuyến
I missed the bus this morning. (Tôi đã lỡ chuyến xe bus vào sáng nay.)
miss (v) nhớ
I missed my old friends. (Tôi nhớ những người bạn cũ của tôi.)
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
study
ngủ
chơi
làm
học
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
10 sec • 1 pt
hard
khó
siêng năng
chăm chỉ
lười biếng
Answer explanation
hard (v) chăm chỉ
I study hard every day. (Tôi học hành chăm chỉ hằng ngày.)
hard (v) khó (chỉ mức độ)
This exam is too hard. (Bài thi này thì quá khó.)
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
pass
thi đậu, vượt qua
trượt
ngã
té
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
exam
học bài
thí sinh
bài thi, bài kiểm tra
giám khảo
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
sick
khoẻ
xấu
bệnh, bị ốm
thuốc
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?