Checking HK2B.25
Quiz
•
Education
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
Huỳnh Trường
Used 3+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chứng từ thương mại gồm?
Chứng từ vận tải, chứng từ bảo hiểm, chứng từ hàng hóa.
Chứng từ vận tải, chứng từ bảo hiểm, chứng từ tài chính.
Chứng bảo hiểm, chứng từ tài chính, chứng từ hàng hóa.
Chứng hàng hóa, chứng từ tài chính, chứng từ vận tải.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chứng từ nào có mức độ giải phóng hàng nhanh nhất ?
Seaway bill
Bill of lading original
Bill of lading surrender
Master Bill of lading
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Switch BL áp dụng trong trường hợp nào?
Mua bán trung gian và muốn che giấu người xuất hàng thực sự
Mua bán trung gian
Mua hàng trực tiếp
Mua hàng thông qua đại lý
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Airwaybill không có chức năng nào?
Chức năng sở hữu
Chức năng hợp đồng vận chuyển
Chức năng biên lại nhận hàng
Cả ba chức năng trên
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điểm khác nhau giữa Shipped on board và Laden on board ?
Tàu đã xuất phát hoặc chưa xuất phát
Hàng chưa được chất lên tàu
Hàng đã được chất lên tàu
B,C đều đúng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phiếu VGM là gì?
Bảng xác nhận khối lượng vỏ container
Bảng xác nhận toàn bộ khối lượng container
Bảng xác nhận khối lượng hàng hóa
Tất cả đều sai
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
FCL là viết tắt của?
Full Cargo Load
Full Container Load
Flat Container Load
Tất cả đều đúng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
40 questions
Âm nhạc và PPDH âm nhạc
Quiz
•
University
43 questions
ÔN TẬP CHUNG - RCV
Quiz
•
University
40 questions
ôn tập eps 1-12 (dễ)
Quiz
•
University
35 questions
Ôn Bài 1-6
Quiz
•
University
40 questions
Quản lý sản xuất
Quiz
•
University
42 questions
2.6_DLĐC - CƠ QUAN TỔ CHỨC DU LỊCH (42)
Quiz
•
University
40 questions
Ôn thi LSVMTG - K73 - PART 7 (HNUE)
Quiz
•
University
40 questions
Kỹ năng trả lời phỏng vấn
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
