
NN1 - 12과
Authored by Khải Vy
World Languages
University

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:
“Tôi đã gửi tin nhắn cho bạn.”
친구가 문자를 보냈어요.
친구한테 문자를 보냈어요.
문자를 친구에서 보냈어요.
친구에서 문자 보냈어요.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu đúng với ngữ pháp 에게 / 한테 / 께:
선생님께 전화했어요.
선생님한테 전화했어요.
친구께 전화했어요.
모두 đúng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:
"Mẹ tôi đã gọi điện cho tôi."
저는 엄마한테 전화했어요.
엄마는 저에게 전화했어요.
엄마는 나에게 전화 안 해요.
저는 엄마께 전화했어요.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu đúng với ngữ pháp 지만:
전화하고 싶지만 핸드폰 없어요.
전화했지만 안 받았어요.
전화하지만요.
전화는 하지만 하고 있어요.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ngữ pháp "(으)려고 하다" dùng để:
Chỉ hành động xảy ra trước
Chỉ 2 vế tương phản
Chỉ kế hoạch, dự định
Chỉ hành động lặp lại
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:
“Tôi định gọi điện cho giáo sư.”
교수님에게 전화하러 해요.
교수님께 전화하려고 해요.
교수님한테 전화하다 해요.
교수님에게 전화하려다 해요.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi nói chuyện với người lớn tuổi, dùng đúng tiểu từ nào?
한테
에게
께
한테서
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?