
NN1 -14과
Authored by Khải Vy
World Languages
University

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:
“Vẽ tranh là sở thích của tôi.”
그림을 보는 것이 제 취미예요.
그림을 그리는 것이 제 취미예요.
저는 그림을 그려 좋아해요.
그림은 제 취미 해요.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:
“Tôi không thể bơi.”
수영을 잘해요.
수영을 안 해요.
수영을 못 해요.
수영할 수 없어요.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:
“Tôi thích việc đọc sách.”
책을 좋아해요.
책 읽는 것을 좋아해요.
책을 읽을 수 있어요.
책을 읽어요.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu sai ngữ pháp:
저는 자주 운동해요.
노래하는 것을 좋아해요.
수영할 수 있어요.
등산을 할 수 있어요?
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào mang nghĩa “thỉnh thoảng”?
자주
항상
가끔
매일
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào thể hiện “không có khả năng”?
잘 할 수 있어요.
할 수 없어요.
하고 있어요.
할 거예요.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống:
"배트민턴을 ___ 수 있어요."
칠
치는
할
하는
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?