Search Header Logo

HSK 2 bài 6

Authored by Hạnh Hoàng

World Languages

6th - 8th Grade

Used 1+ times

HSK 2 bài 6
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dịch câu sau: "我在外面看见他的自行车了。"

Tôi nhìn thấy xe đạp của cậu ấy ở bên ngoài rồi.

Tôi nhìn thấy cậu ấy rồi.

Cậu ấy nhìn thấy tôi rồi.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Từ "门" nghĩa là gì?

Cửa sổ

Cửa

Bàn

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ tiếng Trung của pinyin "yángròu" là?

牛肉

鸡肉

羊肉

4.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Pinyin của từ "好吃"

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Món ăn này tên tiếng Trung là gì?

米饭

羊肉

面条

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dịch câu sau: "因为昨天下雨,所以我们不出去玩儿。"

Bởi vì hôm qua có mưa, nên chúng tôi không ra ngoài chơi.

Bởi vì không có mưa, nên chúng tôi đi chơi.

Không biết

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Bọn họ đang làm gì?

打篮球

踢足球

打乒乓球

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?