
UNIT 1
Authored by Wayground Content
English
7th Grade
Used 9+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
take on responsibility /teɪk ɒn rɪsˌpɒnsəˈbɪlɪti/ (v.phr)
chịu trách nhiệm
tránh né trách nhiệm
đổ lỗi cho người khác
không quan tâm đến trách nhiệm
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
amazing /əˈmeɪzɪŋ/ (adj)
tuyệt vời
thú vị
đáng kinh ngạc
tuyệt đẹp
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
water plants /ˈwɔːtə plɑːnts/ (v.phr)
tưới cây
cắt cỏ
bón phân
trồng cây
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
collecting teddy bears /kəˈlektɪŋ ˈted.i /berz/ (n.phr)
sưu tầm gấu bông
sưu tầm đồ chơi
sưu tầm thú nhồi bông
sưu tầm gấu bông nhồi
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
outdoor activity /ˈaʊtdɔːr/ /ækˈtɪvɪti/ (n.phr)
hoạt động ngoài trời
hoạt động trong nhà
thể thao mạo hiểm
du lịch sinh thái
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
make model /meɪk ˈmɒdl/ (v.phr)
làm mô hình
tạo mẫu
thiết kế sản phẩm
xây dựng kế hoạch
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
insect and bug /ˈɪnˌsɛkt ænd bʌg/ (n)
côn trùng và bọ
cá và tôm
chim và thú
cây và hoa
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?