
Kiến thức Tài chính Ngân hàng

Quiz
•
Business
•
University
•
Easy
Giang Nguyễn
Used 2+ times
FREE Resource
62 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lãi suất tín dụng là:
Phần thường mà ngân hàng tặng người vay.
Chi tiêu không đổi.
Khoản chi phí cố định mà người vay phải trả.
Tỷ lệ phần trăm người vay phải trả thêm cho số tiền đã vay.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Căn cứ theo thời hạn cấp tín dụng, tín dụng vốn lưu động thuộc nhóm:
Tín dụng trung hạn.
Tín dụng dài hạn.
Không xác định thời hạn.
Tín dụng ngắn hạn.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hiện nay, loại hình ngân hàng thương mại phổ biến nhất ở Việt Nam hiện nay là:
Ngân hàng liên doanh.
Ngân hàng nước ngoài.
Ngân hàng chính sách xã hội.
Ngân hàng thương mại cổ phần.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vai trò của tín dụng không bao gồm:
Góp phần thúc đẩy sản xuất và lưu thông hàng hoá phát triển.
Góp phần quan trọng vào việc giảm thấp chi phí sản xuất và lưu thông.
Tín dụng là công cụ thực hiện chính sách kinh tế vĩ mô của Nhà nước.
Góp phần bù đắp bội chi (thâm hụt) ngân sách Nhà nước
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Căn cứ vào tính chất pháp lý, thị trường tài chính được phân loại thành:
Thị trường tiền tệ; thị trường vốn.
Thị trường nợ; thị trường vốn cổ phần.
Thị trường sơ cấp; thị trường thứ cấp.
Thị trường chính thức; thị trường không chính thức.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hàng hóa nào sau đây không phải là tài sản tài chính trong thị trường tài chính?
Đồng ngoại tệ.
Tín phiếu Kho bạc.
Trái phiếu và cổ phiếu công ty cổ phần.
Đồng nội tệ.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Căn cứ vào thời gian sử dụng và tính thanh khoản của nguồn tài chính, thị trường tài chính được phân loại thành:
Thị trường sơ cấp; thị trường thứ cấp.
Thị trường nợ; thị trường vốn cổ phần.
Thị trường chính thức; thị trường phi chính thức.
Thị trường tiền tệ; thị trường vốn.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
67 questions
vĩ mô giữa kì lần II

Quiz
•
University
66 questions
SYB3012 - QUIZ 3 - MODUL 2

Quiz
•
University
60 questions
QTH

Quiz
•
University
60 questions
Luật

Quiz
•
University
57 questions
Câu hỏi trắc nghiệm kinh doanh quốc tế

Quiz
•
University
65 questions
BUS2014 STEP 2

Quiz
•
University
63 questions
CHƯƠNG 3

Quiz
•
University
60 questions
lttctt181-241

Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
18 questions
Writing Launch Day 1

Lesson
•
3rd Grade
10 questions
Chaffey

Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
40 questions
Algebra Review Topics

Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
6-8 Digital Citizenship Review

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade