
Triết
Quiz
•
Others
•
KG
•
Practice Problem
•
Easy
Xuyến Kim
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
18 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, ý thức đạo đức bao gồm hệ thống những tri thức về giá trị và định hướng giá trị đạo đức, những tình cảm và lý tưởng đạo đức, trong đó quan trọng nhất là
tri thức về giá trị
tình cảm đạo đức
lý tưởng đạo đức.
sự định hướng giá trị đạo đức
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, một trong những tính độc lập tương đối của ý thức xã hội so với tồn tại xã hội là
ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội.
thay đổi theo mong muốn chủ quan của con người
ý thúc xã hội có thể vượt trước so với tồn tại xã hội
ý thức xã hội không chịu sự quyết định của tồn tại xã hội
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nhà nước có hệ thống cơ quan quyền lực chuyên nghiệp mang tính cưỡng chế đối với mọi thành viên là đề cập đến một trong những
bản chất của nhà nước.
đặc trưng của nhà nước.
chức năng của nhà nước
nguồn gốc của nhà nước
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Nước Đức nửa đầu thế kỷ XIX kinh tế không phát triển bằng nước Anh, Pháp nhưng triết học Đức phát triển hơn triết học Anh, Pháp. Ví dụ này minh hoạ cho nội dung nào sau đây?
Ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển của mình.
Sự tác động qua lại giữa các hình thái ý thức xã hội trong sự phát triển của chúng.
Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội.
Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Ph. Ăngghen viết: “Điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loài người với xã hội loài vật là ở chỗ: loài vật may lắm chỉ hái lượm, trong khi con người lại sản xuất”. Luận điểm này được hiểu theo nghĩa
sản xuất là hoạt động riêng có của con người và xã hội loài người.
sản xuất là hoạt động không ngừng sáng tạo ra giá trị tinh thần.
sản xuất là hoạt động không ngừng sáng tạo ra giá trị vật chất.
hái lượm là điểm khác biệt giữa con người và loài vật.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Tiêu chuẩn khách quan nào sau đây dùng để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?
Quan hệ sản xuất.
Phương thức sản xuất
Lực lượng sản xuất.
chính trị , tư tưởng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
“Sự ra đời và phát triển của toán học là do nhu cầu đo đạc, tính toán”. Nhận định này thể hiện vai trò nào sau đây của thực tiễn đối với nhận thức?
Tiêu chuẩn để khẳng định chân lý
Mục đích của nhận thức.
Tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý.
Cơ sở, động lực của nhận thức.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
vocabulary unit 3
Quiz
•
KG
16 questions
Ôn đấu trường toán lần 1
Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
wh-Question
Quiz
•
KG
13 questions
Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin phần 1
Quiz
•
12th Grade
15 questions
qpan to1 12a4
Quiz
•
12th Grade
23 questions
Địa lý bài 11
Quiz
•
12th Grade
16 questions
sử bài 4-5
Quiz
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Others
4 questions
Conflict Resolution
Lesson
•
KG
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
20 questions
CVC Words
Quiz
•
KG - 1st Grade
24 questions
CKLA Unit 5 assessment K
Quiz
•
KG
10 questions
STAAR Review - Editing & Revising Clusters
Quiz
•
KG
10 questions
Reflexive Pronouns
Quiz
•
KG - 5th Grade
10 questions
Long i- igh, ie, and y Quiz
Quiz
•
KG - 3rd Grade
12 questions
Quarter Past, Half Past, and Quarter To
Quiz
•
KG - 12th Grade
