
Câu hỏi về tế bào
Authored by Quynh Nguyen
Chemistry
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
119 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây sai về đặc tính cơ bản của tế bào:
Đại đa số tế bào đều phân chia sinh ra nhiều tế bào con
Tế bào cơ vân không phân chia, chỉ tăng trưởng theo chiều ngang và chiều dọc.
Tế bào thần kinh mỗi khi bị tổn thương thì phân chia và phát triển nhánh
Tế bào tuyến giáp có thay đổi hình thể khi nghi và khi bài tiết.
Hồng cầu lưu hành trong máu thì không sinh sản
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây sai về thành phần cấu trúc của màng tế bào:
Nước là thành phần dịch tế bào, chiếm 70 - 85%
Có các chất điện giải như K+, Na+, Ca++ …
Protein chiếm từ 10 - 20% khối tế bào.
Cacbohydrat đóng vai trò chính về dinh dưỡng tế bào và chức năng cấu trúc.
Lipit chiếm 2% của khối tế bào, quan trọng nhất là phospholipit và cholesterol.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây đúng với màng tế bào:
Gồm hầu hết là protein.
Để một số ion qua lại được là nhờ các kênh ion.
Không thấm đối với các chất tan trong dầu mỡ.
Cho các ion thấm qua tự do và không cho protein đi qua.
Phần kỵ nước của phân tử phospholipit hướng ra mặt ngoài của màng tế bào.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây sai về protein của màng tế bào:
Protein toàn bộ xuyên suốt bề dày của màng và lồi ra ngoài một đoạn.
Protein toàn bộ cung cấp các kênh cấu trúc, qua đó các chất hòa tan trong nước và các ion có thể khuếch tán qua màng.
Protein ngoại biên thường nằm hầu như hoàn toàn ở phía trong của màng.
Các protein ngoại biên thường hoạt động như các men hay những chất kiểm tra chức năng trong tế bào.
Protein toàn bộ có khi hoạt động như những protein mang, chúng vận chuyển các chất theo chiều khuếch tán tự nhiên.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây sai về cacbohydrat màng:
Cacbohydrat thường kết hợp với protein, gọi là glycoprotein.
Khoảng một phần mười lipit màng là glycolipit.
Phân tử cacbohydrat gắn với lõi protein nhỏ được gọi là proteoglycan.
G
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây không đúng đối với nhiễm sắc thể:
Cũng có trong ty lạp thể.
Bao gồm các phân tử ADN và ARN.
Phân tử ADN kết hợp với histon và một số protein khác làm thành nhiễm sắc thể giới tính.
Còn được gọi là chất nhiễm sắc.
Có số lượng như nhau ở tất cả các tế bào trong cơ thể, trừ trứng và tinh trùng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nơi nào sau đây là vị trí sinh tổng hợp protein:
Nhân.
Hạt nhân.
Lưới nội bào trơn.
Lưới nội bào có hạt.
Bộ Golgi.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Chemistry
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
Endocrine System
Quiz
•
University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
30 questions
W25: PSYCH 250 - Exam 2 Practice
Quiz
•
University
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University
38 questions
Unit 8 Review - Absolutism & Revolution
Quiz
•
10th Grade - University