
Kiến thức Kinh tế Vĩ mô
Authored by 6.sầm 11a6
Specialty
University
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
9 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong nền kinh tế vĩ mô, tổng sản phẩm quốc nội (GDP) là thước đo:
Tổng giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định.
Tổng thu nhập của tất cả các hộ gia đình trong một quốc gia.
Tổng chi tiêu của chính phủ trong một quốc gia.
Tổng giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi nền kinh tế đang trong giai đoạn suy thoái, chính phủ có thể sử dụng chính sách tài khóa mở rộng bằng cách:
Tăng thuế và giảm chi tiêu chính phủ.
Giảm thuế và tăng chi tiêu chính phủ.
Giảm thuế và giảm chi tiêu chính phủ.
Tăng thuế và tăng chi tiêu chính phủ.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chính sách tiền tệ được sử dụng bởi ngân hàng trung ương để kiểm soát:
Mức chi tiêu của chính phủ.
Mức thuế.
Cung tiền và lãi suất.
Mức sản lượng của nền kinh tế.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đường tổng cung ngắn hạn (AS) dốc lên về phía phải vì:
Khi mức giá tăng, lợi nhuận của doanh nghiệp tăng, khuyến khích sản xuất nhiều hơn.
Khi mức giá tăng, tiền lương thực tế giảm, khuyến khích doanh nghiệp thuê thêm lao động.
Khi mức giá tăng, chính phủ có xu hướng tăng chi tiêu.
Khi mức giá tăng, lãi suất có xu hướng giảm.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức tính GDP theo phương pháp chi tiêu là:
GDP = C + I + G - NX
GDP = C + I + G + NX
GDP = C + I + T + NX
GDP = C + S + G + NX
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi nền kinh tế gặp phải sốc cung tiêu cực (ví dụ: giá dầu tăng đột biến), điều gì có khả năng xảy ra?
Sản lượng tăng và giá giảm.
Sản lượng giảm và giá tăng.
Sản lượng tăng và giá tăng.
Sản lượng giảm và giá giảm.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) được sử dụng để đo lường:
Tỷ lệ thất nghiệp.
Tỷ lệ lạm phát.
Mức tăng trưởng GDP.
Mức sống trung bình của người dân.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Tap huan ngay 09.11
Quiz
•
University
10 questions
Trắc nghiệm MKT căn bản
Quiz
•
University
10 questions
MINIGAME
Quiz
•
University
10 questions
QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC CẢNG 1
Quiz
•
University
10 questions
Quizizz chuyển đổi số
Quiz
•
University
10 questions
Bài trắc nghiệm CNXHKH chương 7
Quiz
•
University
12 questions
Quiz về sản phẩm PRU-Bảo Vệ Tối Đa
Quiz
•
2nd Grade - University
10 questions
Trắc nghiệm buổi 1- Học phần Marketing căn bản
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Specialty
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
7 questions
Fragments, Run-ons, and Complete Sentences
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
10 questions
DNA Structure and Replication: Crash Course Biology
Interactive video
•
11th Grade - University
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Examining Theme
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University