
Quiz về Thì Quá Khứ trong Tiếng Anh
Authored by Trang Nguyễn
English
Professional Development
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
34 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Thì quá khứ đơn được sử dụng để diễn tả điều gì?
Hành động đang diễn ra trong hiện tại
Hành động đã diễn ra trong quá khứ
Hành động không có thời gian xác định
Hành động sẽ xảy ra trong tương lai
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Công thức khẳng định của thì quá khứ đơn là gì?
S + was/were + O
S + V-ing + O
S + V-ed/ VQK + O
S + had + VpII
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu phủ định của thì quá khứ đơn được cấu trúc như thế nào?
S + did not (didn’t) + V (nguyên thể)
S + was/were not + O/Adj
S + had not + VpII
S + V-ed + O
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn?
ago
last week
tomorrow
yesterday
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Thì quá khứ tiếp diễn được sử dụng để diễn tả điều gì?
Hành động không có thời gian xác định
Hành động đã hoàn thành
Hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ
Hành động sẽ xảy ra trong tương lai
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Công thức khẳng định của thì quá khứ tiếp diễn là gì?
S + did + V
S + had + VpII
S + V-ed + O
S + was/were + V-ing
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu hỏi của thì quá khứ tiếp diễn được cấu trúc như thế nào?
S + was/were + V-ing?
Did + S + V-ing?
Was/Were + S + V-ing?
Had + S + VpII?
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?