
học tủ từ vựng buổi 1.1 (10/7/2025)
Authored by Quang Trần
World Languages
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
31 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ: duty (danh từ) /ˈdjuːti/
lòng trung thành
lòng biết ơn
nghĩa vụ, nhiệm vụ
sự rộng lượng, lòng hào phóng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ: bond (danh từ) /bɒnd/
liên kết, mối liên hệ
yêu cầu, nhu cầu
quyền truy cập, lối vào
mối liên kết, sự ràng buộc
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ: link (danh từ) /lɪŋk/
mối liên kết, sự ràng buộc
liên kết, mối liên hệ
lòng trung thành
lòng biết ơn
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ: gratitude (danh từ) /ˈɡrætɪtjuːd/
sự rộng lượng, lòng hào phóng
quyền truy cập, lối vào
lòng biết ơn
táo bạo, dũng cảm
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ: loyalty (danh từ) /ˈlɔɪəlti/
quyền truy cập, lối vào
lòng trung thành
lòng biết ơn
mối liên kết, sự ràng buộc
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ: generosity (danh từ) /ˌdʒenəˈrɒsɪti/
sự rộng lượng, lòng hào phóng
lòng biết ơn
quyền truy cập, lối vào
mối liên kết, sự ràng buộc
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ: demand (danh từ) /dɪˈmɑːnd/
táo bạo, dũng cảm
đánh giá, định giá
yêu cầu, nhu cầu
quyền truy cập, lối vào
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?