
789hdhd
Authored by Trung Nguyen
Other
University
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
90 questions
Show all answers
1.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 1: Hãy điền giá trị hoặc lệnh phù hợp vào các vị trí " (a) " để kịch bản dưới đây cho phép duyệt và kiểm tra các file trong thư mục /home/ngovinh/exam và di chuyển chúng vào thư mục BT nếu đó là file thông thường.
Biết rằng ký hiệu @ được sử dụng để lấy danh sách các phần tử trong mảng, giá trị các biến không đặt trong cặp dấu nháy kép "".
lệnh cần điền vào vị trí (2) là:
giá trị cần điền vào vị trí (1) là:
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 2: Cho mảng trong shell bash trên Ubuntu được khai báo như sau:
arr=(Exam Desktop Downloads)
Để lấy danh sách các phần tử trong mảng sử dụng cú pháp nào? (chọn 2)
A. ${arr[*]}
B. ${[arr#]}
C. ${arr[@]}
D. len(arr)
3.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 3: Trên hệ điều hành Ubuntu, viết lệnh for với biến chạy i vào vị trí ---------- theo mô tả để hoàn thành kịch bản shell để cho phép in ra các thư mục con trong thư mục /home/nvmanh/BT1?
Viết lệnh for với biến chạy i:
(a)
4.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Viết lệnh for với biến chạy i: for i in $dir1/*
Câu 4: Trên hệ điều hành Ubuntu, viết lệnh vào vị trí ---------- theo mô tả để hoàn thành kịch bản shell?
Nhập lệnh:
(a)
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Trên hệ điều hành Ubuntu, ĐÂU KHÔNG PHẢI là ưu điểm của kịch bản shell (shell script) là:
A. Một tập các lệnh trong kịch bản có thể thực thi nhiều lần mà không cần gõ lại
B. Tiết kiệm thời gian gõ lệnh thủ công
C. Giúp thực thi tự động một tập các lệnh theo một trình tự nhất định
D. Giúp thực thi các lệnh nhanh hơn
6.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 6: Cho khai báo mảng arr gồm các file và thư mục trong thư mục gốc của hệ thống /.
Lệnh tại vị trí (2):
Lệnh tại vị trí (1):
(a)
7.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 7: Trên hệ điều hành Ubuntu, điền từ khóa còn thiếu vào các vị trí ---------- để kịch bản sau đây đầy đủ về mặt cú pháp?
Từ khóa ở vị trí (1)
Từ khóa ở vị trí (2)
(a)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?