
Kiểm tra BTVN buổi 1 - khoá CB2 - thầy Mộc
Authored by Tiến Trần
World Languages
Professional Development
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
“你多大了?” thường dùng để hỏi:
Quê quán
Nghề nghiệp
Tuổi tác
Họ tên
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
“你是哪国人?” nghĩa là:
Bạn học ngành gì?
Bạn là người nước nào?
Bạn làm nghề gì?
Bạn làm nghề gì?
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu nào dưới đây dùng để chào buổi sáng?
晚上好
上午好
下午好
晚安
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu nào là đúng để giới thiệu biệt danh?
我是小明
我叫小明
你可以叫我小明
我的名字是小明
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu “我喜欢中文。” có nghĩa là:
Tôi là người Trung
Tôi học tiếng Trung
Tôi ghét tiếng Trung
Tôi thích tiếng Trung
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trong câu “我来自越南”,từ “来自” nghĩa là gì?
Học tập
Làm việc
Đến từ
Sống ở
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trong câu “我在河内读书”, từ “读书” nghĩa là:
Làm việc
Học tập
Du lịch
Đọc sách
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?