
Luyện Tập Từ Đồng Nghĩa
Authored by Nguyen lam
Social Studies
5th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào đồng nghĩa với 'hạnh phúc'?
buồn bã
vui vẻ
chán nản
tuyệt vọng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn từ đồng nghĩa với 'nhanh chóng'.
lề mề
mau lẹ
từ từ
chậm chạp
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ đồng nghĩa với 'đẹp'.
khó
xấu
tối
xinh
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào có nghĩa tương tự 'khó khăn'?
khó
dễ dàng
thuận lợi
nhẹ nhàng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn từ đồng nghĩa với 'thông minh'.
tối tăm
ngu ngốc
khờ khạo
sáng suốt
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ đồng nghĩa với 'yên tĩnh'.
tĩnh lặng
ồn ào
sôi động
hối hả
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào có nghĩa gần giống 'mạnh mẽ'?
cường tráng
nhỏ bé
mỏng manh
yếu ớt
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?