Search Header Logo

BÀI 6-HSK 1

Authored by H4071 NGUYEN THI THAI HA undefined

World Languages

University

Used 2+ times

BÀI 6-HSK 1
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

34 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Xiǎng_/_(nhớ, nghĩ tới, muốn)
Tèbié(đặc biệt)
zhèngcháng(Bình thường)
késòu(ho)

Answer explanation

想 (xiǎng) – muốn, nghĩ 👉 我想买一本书。 Wǒ xiǎng mǎi yī běn shū. – Tôi muốn mua một quyển sách.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

买-卖

mǎi-mài_/_(mua- bán)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
piàn(cái)

Answer explanation

买-卖 (mǎi - mài) – mua - bán 👉 他在商店里买东西,也卖东西。 Tā zài shāngdiàn lǐ mǎi dōngxi, yě mài dōngxi. – Anh ấy mua và bán đồ trong cửa hàng.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

电子词典

diànzǐ cídiǎn_/_(Kim từ điển, từ điển điện tử)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
guā fēng(Gió thổi)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)

Answer explanation

电子词典 (diànzǐ cídiǎn) – từ điển điện tử 👉 我有一个电子词典。 Wǒ yǒu yí ge diànzǐ cídiǎn. – Tôi có một chiếc từ điển điện tử.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

电脑

diànnǎo_/_(Máy vi tính)
xià xuě(tuyết rơi)
hánlěng(lạnh giá)
guàhào(đăng ký)

Answer explanation

电脑 (diànnǎo) – máy tính 👉 她的电脑很新。 Tā de diànnǎo hěn xīn. – Máy tính của cô ấy rất mới.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

bù_/_(Lượng từ dùng cho sách, phim, máy móc xe cộ)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
rénmen(mọi người, người ta)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

部 (bù) – bộ (lượng từ cho phim, sách...) 👉 我看过这部电影。 Wǒ kàn guò zhè bù diànyǐng. – Tôi đã xem bộ phim này.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

bǎi_/_(Trăm)
qìwēn(Nhiệt độ)
zhùyuàn-(Nằm viện)
rénmen(mọi người, người ta)

Answer explanation

百 (bǎi) – trăm 👉 这本书要一百块。 Zhè běn shū yào yì bǎi kuài. – Quyển sách này giá 100 tệ.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

kuài_/_(Đơn vị tiền (tệ))
dī(Thấp)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

块 (kuài) – đồng (tiền) 👉 一块钱可以买什么? Yí kuài qián kěyǐ mǎi shénme? – Một đồng có thể mua gì?

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?