
Lai xe 1
Quiz
•
World Languages
•
Professional Development
•
Practice Problem
•
Easy
Nhật Viết
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Phần của đường bộ được sử dụng cho phương tiện giao thông đường bộ đi lại là gì?
1. Phần mặt đường và lề đường.
2. Phần đường xe chạy.
3. Phần đường xe cơ giới.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Làn đường là gì?
1. Là một phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, sử dụng cho xe chạy.
2. Là một phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, có đủ chiều rộng cho xe chạy an toàn.
3. Là đường cho xe ô tô chạy, dừng, đỗ an toàn.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Khổ giới hạn của đường bộ được hiểu như thế nào là đúng?
1. Khổ giới hạn của đường bộ là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều rộng, chiều cao của đường bộ để các xe, bao gồm cả hàng hoá xếp trên xe đi qua được an toàn và được xác định theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật của đường bộ.
2. Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều rộng của đường, cầu, bến phà, hầm trên đường bộ để các xe kể cả hàng hóa xếp trên xe đi qua được an toàn.
3. Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều cao của cầu, bến phà, hầm trên đường bộ để các xe đi qua được an toàn.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Dải phân cách được lắp đặt để làm gì?
1. Để phân chia các làn đường dành cho xe cơ giới và xe thô sơ trên đường cao tốc.
2. Để phân chia phần đường xe chạy thành hai chiều riêng biệt hoặc để phân chia phần đường dành cho xe cơ giới và xe thô sơ hoặc của nhiều loại xe khác nhau trên cùng một chiều đường.
3. Để phân tách phần đường xe chạy và hành lang an toàn giao thông.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Vạch kẻ đường là gì?
1. Là báo hiệu đường bộ để hỗ trợ cảnh báo nguy hiểm cho người tham gia giao thông đường bộ.
2. Là vạch chỉ sự phân chia làn đường, vị trí hoặc hướng đi, vị trí dừng lại.
3. Là báo hiệu cho người tham gia giao thông đường bộ về các thông tin của đường bộ.
4. Cả ba ý trên.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ được hiểu như thế nào là đúng?
1. Là người điều khiển xe cơ giới, người điều khiển xe thô sơ, người điều khiển xe máy chuyên dùng.
2. Là người được giao nhiệm vụ hướng dẫn giao thông trên đường bộ.
3. Cả hai ý trên.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Người lái xe được hiểu như thế nào là đúng?
1. Là người điều khiển xe cơ giới.
2. Là người điều khiển xe thô sơ.
3. Là người điều khiển xe máy chuyên dùng.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
50 questions
第九課你怕考試嗎?
Quiz
•
Professional Development
55 questions
토픽 1 - 제 35회 (읽기)
Quiz
•
Professional Development
45 questions
第十三課: 我要買筆電
Quiz
•
Professional Development
48 questions
第32課までの文法
Quiz
•
Professional Development
50 questions
tin 50-100
Quiz
•
Professional Development
50 questions
Chủ nghĩa xã hội khoa học 1
Quiz
•
Professional Development
50 questions
Từ vựng tiếng Hàn 151- 200
Quiz
•
Professional Development
52 questions
Cam 15 - L -Test 2 -Vietnamese
Quiz
•
5th Grade - Professio...
Popular Resources on Wayground
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
4:3 Model Multiplication of Decimals by Whole Numbers
Quiz
•
5th Grade
10 questions
The Best Christmas Pageant Ever Chapters 1 & 2
Quiz
•
4th Grade
12 questions
Unit 4 Review Day
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
6th - 8th Grade
18 questions
Kids Christmas Trivia
Quiz
•
KG - 5th Grade
14 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Solving Equations with Variables on Both Sides Review
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for World Languages
26 questions
Christmas Movie Trivia
Lesson
•
8th Grade - Professio...
20 questions
Disney Characters
Quiz
•
Professional Development
20 questions
Customer Service
Quiz
•
Professional Development
10 questions
Food Idioms
Quiz
•
Professional Development
20 questions
NCCER Power Tools Quiz
Quiz
•
Professional Development
