Kiểm tra từ vựng Reading 12-01

Kiểm tra từ vựng Reading 12-01

12th Grade

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

BLC World Book Day Quiz

BLC World Book Day Quiz

KG - 12th Grade

20 Qs

CONDITIONAL SENTENCES

CONDITIONAL SENTENCES

11th - 12th Grade

20 Qs

English Proficiency Grade10 (Pre-test)

English Proficiency Grade10 (Pre-test)

10th - 12th Grade

20 Qs

A Boy Named Sue (live at San Quentin, 24/2/1969)

A Boy Named Sue (live at San Quentin, 24/2/1969)

12th Grade

21 Qs

Unit 4 Review

Unit 4 Review

9th - 12th Grade

20 Qs

ÔN THI KÌ 2 LỚP 12

ÔN THI KÌ 2 LỚP 12

12th Grade

15 Qs

DE1 present continuous E2c

DE1 present continuous E2c

12th Grade

20 Qs

Modals

Modals

5th - 12th Grade

20 Qs

Kiểm tra từ vựng Reading 12-01

Kiểm tra từ vựng Reading 12-01

Assessment

Quiz

English

12th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Van Anh Nguyen

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. environmentally-friendly (adj)

  1. A. thân thiện với môi trường

  1. B. tốt cho sức khỏe con người

  1. C. có lợi cho kinh tế

  1. D. dễ sử dụng

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. energy-saving (adj)

  1. A. tiêu tốn năng lượng

  1. B. tiết kiệm năng lượng

  1. C. lưu trữ điện năng

  1. D. sản xuất năng lượng

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. effluent (n)

  1. A. nước sạch


  1. B. nước thải công nghiệp


  1. C. rác hữu cơ
    D. khí đốt


D. khí đốt

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. biodegradable (adj)

  1. A. có thể đốt cháy được

  1. B. dễ dàng tái chế

  1. C. có thể phân hủy sinh học

  1. D. không bị hư hỏng

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. contamination (n)

  1. A. sự lây nhiễm

  1. B. sự làm sạch

  1. C. sự ô nhiễm

  1. D. sự bảo vệ

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. conservation (n)

  1. A. sự bảo tồn

  1. B. sự khai thác

  1. C. sự tiêu hủy

  1. D. sự trồng trọt

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. dispose of (ph.v)


  1. A. sử dụng lại



  1. C. vứt bỏ, xử lý


  1. B. giữ gìn


  1. D. sửa chữa

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?