
Unit 3: Healthy living (level 1)
Authored by Ngoan Nguyễn
English
9th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
60 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
accomplish (v) nghĩa là gì?
đạt được
hoàn thành
cân bằng
loại bỏ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
alert (adj) nghĩa là gì?
lo lắng
tỉnh táo
ngạc nhiên
khẩn cấp
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
anxiety (n) nghĩa là gì?
sự vui vẻ
sự lạc quan
sự lo lắng
sự chăm sóc
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
assignment (n) nghĩa là gì?
bài tập, nhiệm vụ
kế hoạch
tâm trạng
hạn chót
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
consult (v) nghĩa là gì?
kiểm tra
chứa đựng
tư vấn
tổ chức
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
distraction (n) nghĩa là gì?
sự chú ý
sự xao nhãng
sự ưu tiên
sự hướng dẫn
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
minimise (v) nghĩa là gì?
giảm thiểu
tăng cường
duy trì
bù đắp
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?