
Unit 15: Quizs
Authored by Wayground Content
English
Professional Development

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Greenhouse gases /ˈɡriːnˌhaʊs ˌɡæsɪz/
Khí nhà kính
Khí thải
Khí oxit
Khí cacbon
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Inevitably /ɪˈnevɪtəbli/
Chắc chắn, không thể tránh khỏi
Có thể xảy ra
Có khả năng xảy ra
Không thể xảy ra
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Impact /ˈɪmpækt/
Tác động, ảnh hưởng
Tác động, giảm thiểu
Tác động, phát triển
Tác động, bảo vệ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Biodiversity /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/
Đa dạng sinh học
Bảo tồn sinh thái
Môi trường sống
Hệ sinh thái
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Drought /draʊt/
Definition: A long period of low rainfall, leading to a shortage of water
Example: The country is suffering from a severe drought affecting crops and livestock.
Hạn hán
Mưa lớn
Ngập lụt
Thời tiết lạnh
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Doubtful /ˈdaʊtfəl/
Không chắc chắn, nghi ngờ
Chắc chắn, tin tưởng
Rõ ràng, hiển nhiên
Có thể, khả thi
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
At risk /æt rɪsk/
Gặp nguy hiểm, có nguy cơ
An toàn, không có nguy cơ
Được bảo vệ, an toàn
Không có nguy cơ, an toàn
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?