
Minigame chương 3

Quiz
•
Other
•
University
•
Easy
Thùy Châu
Used 1+ times
FREE Resource
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Sàn nhà có vai trò gì trong công trình?
Tăng thẩm mỹ cho nội thất
Làm đẹp cho phần móng
Là bộ phận kết cấu nằm ngang chịu lực và chia không gian tầng
Là phần che mưa, che nắng cho công trình
Answer explanation
Sàn nhà là bộ phận kết cấu nằm ngang, chịu lực và phân chia không gian giữa các tầng trong công trình, đảm bảo tính ổn định và chức năng sử dụng của không gian.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Vai trò chính của cột trong hệ truyền lực là gì?
Chịu uốn
Truyền lực đứng xuống móng
Trang trí
Nối kết cấu sàn lại với nhau
Answer explanation
Cột trong hệ truyền lực có vai trò chính là truyền lực đứng xuống móng, giúp phân phối tải trọng từ các cấu trúc phía trên xuống nền đất, đảm bảo tính ổn định và an toàn cho công trình.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Cốt thép trong cột gồm những loại nào?
Thép dọc và thép đai
Thép uốn và thép móc
Thép tròn và thép vuông
Chỉ có thép đai
Answer explanation
Cột bê tông thường sử dụng hai loại cốt thép: thép dọc để chịu lực kéo và thép đai để giữ chặt các thanh thép dọc, giúp tăng cường độ bền cho cột. Do đó, lựa chọn đúng là thép dọc và thép đai.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trong các loại sàn sau, loại nào KHÔNG phù hợp với khu vực thường xuyên ẩm ướt (như phòng tắm)?
Gạch men nhám chống trượt
Sàn nhựa dán keo
Gỗ tự nhiên nguyên khối
Đá granite
Answer explanation
Gỗ tự nhiên nguyên khối không phù hợp với khu vực ẩm ướt như phòng tắm vì nó dễ bị mục nát và hư hỏng khi tiếp xúc với nước. Các loại sàn khác như gạch men, sàn nhựa và đá granite đều có khả năng chống ẩm tốt hơn.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Cột chịu lực theo phương nào là chính?
Phương ngang
Phương chéo
Phương thẳng đứng
Không chịu lực
Answer explanation
Cột chịu lực chủ yếu theo phương thẳng đứng, vì nó hỗ trợ tải trọng từ trên xuống và duy trì cấu trúc vững chắc. Các phương khác như phương ngang hay phương chéo không phải là chính trong việc chịu lực.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Ưu điểm của sàn BTCT toàn khối là gì?
Dễ tháo lắp và thi công nhanh
Độ cứng kém, dễ nứt khi chịu lực lớn
Đảm bảo độ cứng lớn và liên kết tốt cho sàn
Thi công được trong mọi điều kiện thời tiết
Answer explanation
Sàn BTCT toàn khối có ưu điểm lớn về độ cứng và khả năng liên kết tốt, giúp chịu lực tốt hơn và tăng cường độ bền cho công trình, khác với các lựa chọn khác có nhược điểm về độ cứng và thi công.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Cấu tạo của sàn gồm những lớp nào sau đây?
Lớp mái, lớp dầm và lớp cột
Lớp mặt sàn, lớp kết cấu chịu lực, lớp trần sàn
Lớp lót gạch, lớp nền móng và lớp bê tông mái
Lớp chống thấm, lớp gạch lát, lớp khung dầm
Answer explanation
Sàn được cấu tạo từ lớp mặt sàn, lớp kết cấu chịu lực và lớp trần sàn, giúp đảm bảo tính ổn định và khả năng chịu tải cho công trình. Các lựa chọn khác không đúng với cấu trúc sàn.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
10 questions
Chương 5 - CNXH KH

Quiz
•
University
10 questions
Quản lý lớp học hiệu quả

Quiz
•
9th Grade - University
12 questions
Porsche

Quiz
•
University
10 questions
CNXH2

Quiz
•
University
15 questions
Vòng 1

Quiz
•
University
15 questions
SỰ CAN THIỆP CỦA CHÍNH PHỦ

Quiz
•
University
10 questions
NHÀ TRƯỜNG TIỂU HỌC

Quiz
•
University
20 questions
CNXH chương 5

Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for Other
15 questions
Let's Take a Poll...

Quiz
•
9th Grade - University
2 questions
Pronouncing Names Correctly

Quiz
•
University
12 questions
Civil War

Quiz
•
8th Grade - University
18 questions
Parent Functions

Quiz
•
9th Grade - University
21 questions
Mapa países hispanohablantes

Quiz
•
1st Grade - University
19 questions
Primary v. Secondary Sources

Quiz
•
6th Grade - University
25 questions
Identifying Parts of Speech

Quiz
•
8th Grade - University
20 questions
Disney Trivia

Quiz
•
University