Search Header Logo

Week 6 - Quiz 3

Authored by WAYGROUND GROUP

English

6th Grade

Week 6 - Quiz 3
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

active role

(n) gia đình không êm ấm
(v) nhận làm con nuôi
(n) sự giống nhau 1 cách ngạc nhiên
(n) vai trò chủ động

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

striking resemblance

v. /ɪˈstæblɪʃ/ lập, thành lập
(n) sự giống nhau 1 cách ngạc nhiên
(n) sự cạnh tranh, sự ganh đua
(n) sự gắn bó trong gia đình

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

maternal

(n) chịu đựng; kéo dài
(n) gia đình không êm ấm
(n) sự giống nhau
(adj) (thuộc) mẹ.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

rewarding

(adj) đáng đọc, đáng làm
(n) sự giống nhau 1 cách ngạc nhiên
(v) ảnh hưởng đến nhau, tác động lẫn nhau, tương tác
(n) tình mẹ, bổn phận làm mẹ

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

adopt

(n) sự giống nhau
(v) nhận làm con nuôi
(n) dây buộc, (nghĩa bóng) mối ràng buộc, quan hệ
(n) sự dạy dỗ, sự nuôi dưỡng

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

endure

(n) tình anh em
(n) tuổi thơ khó khăn
(n) tuổi thơ êm đềm
(n) chịu đựng; kéo dài

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

establish

(n) anh chị em ruột
(n) gia đình ruột thịt (bao gồm ba, mẹ & anh chị em ruột).
(n) khí chất, chí khí, tính
v. /ɪˈstæblɪʃ/ lập, thành lập

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?