Search Header Logo

Bài tập trắc nghiệm từ vựng

Authored by Thinh Minh

English

10th Grade

Used 1+ times

Bài tập trắc nghiệm từ vựng
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

54 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ "have sth in common" có nghĩa là gì?

Bản năng

Khăng khít

Bản chất, thiên nhiên

Có điểm chung

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ "inherit" có nghĩa là gì?

Tính khí, khí chất

Mâu thuẫn, xung đột

Sự giống nhau

Thừa hưởng tài sản hoặc đặc điểm

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ "interact" có nghĩa là gì?

Anh chị em ruột

Tương tác

(thuộc) cha mẹ

Tuổi thanh thiếu niên

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ "nurture" có nghĩa là gì?

Bản năng làm mẹ

Gia đình ruột thịt

Nuôi dưỡng, bồi dưỡng

(thuộc) cha mẹ

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ "play a role" có nghĩa là gì?

Thành lập, thiết lập

Đóng một vai trò nào đó

Mối liên hệ, sự kết nối

Gần gũi

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ "relate (to)" có nghĩa là gì?

Bản năng

Gia đình ruột thịt

Anh chị em ruột

Đồng cảm, hiểu được (với ai đó)

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ "accommodate" có nghĩa là gì?

Đồng cảm, hiểu được (với ai đó)

Cung cấp, đáp ứng, thích nghi

Mâu thuẫn, xung đột

(thuộc) mẹ

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?