
Destination B1 - Unit 9
Authored by H7100 NGUYEN NGOC NHU Y
English
9th - 12th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
76 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
abroad
hạng thương gia
ở, ra nước ngoài, ngoài trời
hãng hàng không
Cuộc đi chơi biển, du thuyền
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
accommodation
(v) accommodate
hãng hàng không
(n) Chỗ ở, nơi ở
máy bán vé
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
(v) accommodate
(v) accommodate
Cuộc đi chơi biển, du thuyền
cuộc hành trình
Trả thêm tiền
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
break
giờ giải lao/ đạp vỡ, làm vỡ
(adj) thuận tiện, dễ dàng
lái máy bay, bay>>> chuyến bay
lái xe >>> tài xế
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
cancel
huấn luyện viên
hủy bỏ, xóa bỏ
làm cho thoải mái >>>> thoải mái
(n) phà, bến phà
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
convenient
(v) làm chậm trễ = postpone
phương tiện giao thông công cộng
bến cảng
(adj) thuận tiện, dễ dàng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
(n) convenience
đâm, va chạm/ sự va chạm
phía sau, cái lưng >>> từ đằng sau
(n) convenience
Dự định của tôi là sẽ làm gì đó...
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?