Search Header Logo

LUYEN TAP " DANH TU + 的 + DANH TU"

Authored by Tran Thi Quynh Phuong

World Languages

University

Used 4+ times

LUYEN TAP " DANH TU + 的 + DANH TU"
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

32 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn câu đúng diễn đạt 'Anh ấy là bạn của tôi'

他是朋友我的。
他我的朋友。
他是我的朋友。
我朋友是他的。

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn câu đúng diễn đạt 'Quyển sách của cô ấy ở trên bàn' (Bàn: zhuo zi 桌子)

她的书在桌子上。
书她在桌子上。
她书在桌子上的。
桌子的上是她的书。

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

'我的老师的名字是王月。' có nghĩa là gì?

Tên giáo viên của tôi là Vương Nguyệt.
Tên bạn của tôi là Vương Nguyệt.
Thầy giáo của tôi tên là Nguyệt Vương.
Vương Nguyệt là giáo viên của tôi.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

'她买的衣服很贵.' có nghĩa là gì? -- 衣服: yi fu: quần áo

Cô ấy mua quần áo rất đắt.
Quần áo cô ấy mua rất đắt.
Cô ấy rất thích quần áo đắt.
Cô ấy mua rất nhiều quần áo đắt.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn câu đúng ngữ pháp

我有一个的新手机。
这是我的新手机。
我的老师的是中国人。
你喜欢的苹果吗?

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn câu đúng diễn đạt 'giáo viên (người) Trung Quốc'

中国的老师
老师中国
中国老师
中国的的老师

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn câu đúng diễn đạt 'Người đến hôm qua là bạn tôi'

昨天来的人是我的朋友。
人来昨天是我的朋友。
昨天的人来的是我的朋友。
来的昨天人是我的朋友。

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?