Search Header Logo

Kiến thức về sức khỏe

Authored by Thanh Ngô

English

9th Grade

Used 1+ times

Kiến thức về sức khỏe
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

58 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ “Healthy living (n)” có nghĩa là gì?

tập thể dục

sự kết hợp

cân bằng

lối sống lành mạnh

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ “Physical health (n)” có nghĩa là gì?

chăm sóc

bị cháy nắng

tán dương, khen thưởng

sức khỏe thể chất

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ “Mental health (n)” có nghĩa là gì?

trừng phạt

sức khỏe tinh thần

biết ơn

tập thể dục

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ “Maintain (v)” có nghĩa là gì?

duy trì

sự xao nhãng, sự mất tập trung

lạc quan

cố gắng, thử

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ “Healthy diet (n)” có nghĩa là gì?

chế độ ăn lành mạnh

hiệu quả

khó khăn

đồ ăn nhanh

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ “Do exercise (v)” có nghĩa là gì?

hạn chót, ngày đến hạn

sự xao nhãng, sự mất tập trung

tập thể dục

giảm căng thẳng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ “Counsellor (n)” có nghĩa là gì?

người cố vấn

quản lý thời gian

giảm cân

cân bằng

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?