
G8_UNIT 2
Authored by Dương Thảo
English
8th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
countryside
(n) vùng quê
(Adj) thân thiện, hiếu khách
(v) giữ, tổ chức
(n) vườn ăn quả
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
harvest
(n,v) thu hoạch
(Adj) lành nghề
(n) cái ao
(v) hái, bẻ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
herd
(v) chăn, thả
(Adj) đẹp như tranh
(adj) rộng lớn, bao la
(N) mùa vụ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
tan
(n) làn dan rám nắng
(Adj) hào phóng
(Adj) thân thiện, hiếu khách
(v) giữ, tổ chức
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
enjoyable
(adj) thích thú, thú vị
(n) vùng quê
(Adj) lành nghề
(n) cái ao
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
villager
(N) dân làng
(n,v) thu hoạch
(Adj) đẹp như tranh
(adj) rộng lớn, bao la
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
combine harvester
(N) máy gặt
(v) chăn, thả
(Adj) hào phóng
(Adj) thân thiện, hiếu khách
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?