
G12 - U5: TỪ VỰNG - PART 1: 30 WORDS
Authored by Chi Nguyễn
English
8th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
14 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ "career" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Nghề mộc
Sự nghiệp
Học bổng
Cố vấn
2.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
"Mặt nạ, khẩu trang" có tiếng Anh là gì?
3.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
"Mũ bảo hiểm" có tiếng Anh là gì?
4.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
Nối từ và nghĩa
lumberjack
Thiết kế đồ họa
carpentry
sự thất nghiệp
advertisement
Quảng cáo
graphic designer
Nghề mộc
unemployment
Tiều phu
5.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
Nối từ và nghĩa
evaluate
đánh giá
sewer
cống rãnh
adjust
phù hợp
discourage
làm nản lòng
suitable
điều chỉnh
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào sau đây có nghĩa là "học bổng"?
grant
scholarship
refuse
orate
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"Grant" trong tiếng Anh có nghĩa là gì?
Khoản trợ cấp
Xã hội
Mặt nạ
Đường hầm
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?