
Ôn tập 26~28
Authored by Lananh Hoang
Education
Professional Development
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
34 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
「出す」có nghĩa là gì?
đóng
đổ, để (rác)
mở
đau
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ 「宇宙飛行士」nghĩa là gì?
phi hành gia
vũ trụ
kính viễn vọng
khoa học
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
「もえるごみ」là loại rác…
vô cơ
tái chế
cháy được
đặc biệt
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
「もえるごみ」kanji là?
燃える紙
燃えるごみ
燃える木
燃える物
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
「見えます」là thể khả năng của động từ nào?
みます
みせます
みえます
みられます
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
「聞こえます」được dùng khi…
bạn nghe rõ theo ý muốn
âm thanh lọt tự nhiên vào tai
Cố gắng nghe rõ
Không nghe được gì
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
「できます」không có nghĩa nào sau đây?
có thể làm
hoàn thành
phát sinh
A và B
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?