
Quiz về Sinh nhật và Ngữ pháp tiếng Hàn
Authored by ha hoang
World Languages
University

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
19 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào có nghĩa là 'sinh nhật' trong tiếng Hàn?
케이크
생일
선물
파티
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây có nghĩa là 'tổ chức sinh nhật'?
생일 파티를 하다
생일 축하
생일 선물
생일 카드
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
'선물을 주다' có nghĩa là gì?
nhận quà
tặng quà
chọn quà
nấu ăn
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào là kính ngữ của '생일'?
생일
생신
선물
파티
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây sử dụng cấu trúc '-아/어서'?
밥을 먹어요.
그 여자가 예뻐요.
오늘 날씨가 너무 좋아요. 그래서 우리 같이 여행을 갈까요?
저는 공부하지 않아서 시험을 못 봤어요.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây không thể sử dụng '-아/어서'?
공부 안 해
먹고 싶어요
오늘 일요일이에요
같이 갑시다
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây có nghĩa là 'Vì mình không học thi nên không thi được'?
저는 공부하지 않아서 시험을 못 봤어요.
그 여자가 너무 인기가 많아서 한 번 만나고 싶어요.
저는 한국어를 배우고 싶어요.
오늘 일요일이라서 집에서 쉬고 싶어요.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?