
Unit 1 Common English Phrasal Verbs
Authored by Wayground Content
English
9th Grade
Used 7+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
look at sth/sb
nhìn vào
đi qua
nghe thấy
nói về
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
check out
làm thủ tục trả phòng ở khách sạn
kiểm tra tình trạng phòng
đặt phòng khách sạn
thăm quan khách sạn
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
call off
hủy
tiếp tục
tổ chức
điều chỉnh
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
face up to
chấp nhận, đối mặt, giải quyết
tránh né, lẩn tránh
không quan tâm, bỏ qua
điều chỉnh, thay đổi
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
break up with someone
chia tay ai, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
kết hôn với ai đó
hẹn hò với ai đó
tán tỉnh ai đó
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
come off
tróc ra, sút ra
đi vào
đi ra
ngồi xuống
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
break down
bị hư hỏng
được sửa chữa
đang hoạt động
không còn sử dụng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?