
Unit 1 Common English Phrasal Verbs 1.2
Authored by Wayground Content
English
9th Grade
Used 33+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
cool down
làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)
tăng nhiệt độ lên
trở nên nóng hơn
giữ nguyên trạng thái nhiệt độ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
deal with
giải quyết
tránh né
đối phó
thảo luận
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
come off
tróc ra, sút ra
đi vào
đi ra
ngồi xuống
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
come across as
có vẻ (chủ ngữ là người)
trở nên nổi bật
có vẻ như không quan tâm
trở thành một phần của
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
cook up/ make up a story
bịa ra một câu chuyện
viết một bài thơ
kể một câu chuyện cười
đọc một cuốn sách
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
close down
ngừng hoạt động, đóng cửa tiệm (kinh doanh, buôn bán)
mở cửa lại
tăng cường hoạt động
giảm giá sản phẩm
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
come up against sth
đối mặt với cái gì
tránh xa cái gì
tìm kiếm cái gì
đi qua cái gì
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?