
Quiz về từ vựng và ngữ pháp
Authored by chu phuong
Science
5th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với vui vẻ?
Buồn rầu
Hớn hở
Lo lắng
Giận dữ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cặp từ nào là đồng nghĩa gần nghĩa?
Đẹp – Xấu
Học sinh – Sinh viên
Vui – Phấn khởi
Thầy – Cô
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các từ sau, từ nào đồng nghĩa với nghỉ ngơi?
Làm việc
Thư giãn
Căng thẳng
Bận rộn
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào đồng nghĩa với trung thực?
Thật thà
Gian dối
Khôn khéo
Tự tin
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dấu gạch ngang trong câu: – Bạn Lan hôm nay trực nhật à? có tác dụng gì?
Tách chú thích
Liệt kê
Đánh dấu lời nói nhân vật
Nối các từ cùng loại
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong câu: Các môn học – Toán, Tiếng Việt, Khoa học – đều rất thú vị. Dấu gạch ngang dùng để:
Giải thích, chú thích
Liệt kê
Đánh dấu đoạn hội thoại
Nối từ đồng nghĩa
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào dưới đây dùng sai dấu gạch ngang?
– Cậu học bài xong chưa?
Mùa xuân – mùa của hoa – thật đẹp.
Chúng em – chăm ngoan – học giỏi.
Các bạn – Lan, Mai, Hương – cùng làm báo tường.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?