
TỪ VỰNG BÀI 1-BÀI 6
Authored by Nguyễn Thu Phương (FE FPL HPG)
Other
University
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 怎么
Answer explanation
Đáp án: zěnme. Nghĩa: Như thế nào.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 吗
Answer explanation
Đáp án: ma. Nghĩa: Trợ từ nghi vấn.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 不客气
Không sao đâu, đừng khách khí
Ok, được (biểu thị đồng ý)
Không cần
Không vấn đề
Answer explanation
Đáp án: Không có gì. Phiên âm: búkèqi.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 他
Cô ấy
Các anh ấy
Answer explanation
Đáp án: Anh ấy. Phiên âm: tā.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 你们
Answer explanation
Đáp án: nǐmen. Nghĩa: Các bạn.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 几
Answer explanation
Đáp án: jǐ. Nghĩa: Mấy.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 中国
Anh Quốc
Nước Mỹ
Quốc gia, đất nước
Answer explanation
Đáp án: Trung Quốc. Phiên âm: Zhōngguó.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?