
TV B16 L3.2
Authored by Loan Tran
Education
Professional Development

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ "おじさん" trong tiếng Nhật có nghĩa là gì?
Chú, bác trai
Cô, dì, bác gái
1 người
Đồ chơi
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ "おばさん" trong tiếng Nhật có nghĩa là gì?
Chú, bác trai
Cô, dì, bác gái
2 người
Ca sĩ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ "ひとり" trong tiếng Nhật có nghĩa là gì?
1 người
2 người
3 người
4 người
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ "ふたり" trong tiếng Nhật có nghĩa là gì?
1 người
2 người
3 người
5 người
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ "さんにん" trong tiếng Nhật có nghĩa là gì?
2 người
3 người
4 người
5 người
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ "よにん" trong tiếng Nhật có nghĩa là gì?
3 người
4 người
5 người
6 người
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ "ごにん" trong tiếng Nhật có nghĩa là gì?
4 người
5 người
6 người
7 người
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?