Search Header Logo

BÀI 10-HSK 1

Authored by H4071 NGUYEN THI THAI HA undefined

World Languages

University

Used 2+ times

BÀI 10-HSK 1
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

43 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

城市

chéngshì_/_(thành phố)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
fānyì-(Phiên dịch viên, người dịch)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

城市_/_chéngshì_/_(thành phố)_VD:_这个城市很大,也很漂亮。Zhè ge chéngshì hěn dà, yě hěn piàoliang.Thành phố này rất lớn và rất đẹp.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

公园

gōngyuán_/_(công viên)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
fānyì-(Phiên dịch viên, người dịch)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

公园_/_gōngyuán_/_(công viên)_VD:_我们周末常去公园散步。Wǒmen zhōumò cháng qù gōngyuán sànbù.Cuối tuần chúng tôi thường đi dạo ở công viên.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

那里

nàli_/_(ở đó)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
fānyì-(Phiên dịch viên, người dịch)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

那里_/_nàli_/_(ở đó)_VD:_那里有一座高山。Nàli yǒu yī zuò gāoshān.Ở đó có một ngọn núi cao.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

shān_/_(núi)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
fānyì-(Phiên dịch viên, người dịch)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

山_/_shān_/_(núi)_VD:_那座山非常高。Nà zuò shān fēicháng gāo.Ngọn núi đó rất cao.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

shuǐ_/_(nước)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
fānyì-(Phiên dịch viên, người dịch)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

水_/_shuǐ_/_(nước)_VD:_湖里的水很清。Hú lǐ de shuǐ hěn qīng.Nước trong hồ rất trong.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

shù_/_(cây)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
fānyì-(Phiên dịch viên, người dịch)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

树_/_shù_/_(cây)_VD:_公园里有很多树。Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō shù.Trong công viên có rất nhiều cây.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

huā_/_(hoa)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
fānyì-(Phiên dịch viên, người dịch)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

花_/_huā_/_(hoa)_VD:_春天的花很美。Chūntiān de huā hěn měi.Hoa mùa xuân rất đẹp.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?