
Untitled Quiz
Quiz
•
Information Technology (IT)
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Phung (K.CNTT)
FREE Resource
Enhance your content in a minute
11 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hành vi nào sau đây được coi là không an toàn khi giao tiếp trên không gian mạng?
Kiểm tra và xác minh nguồn thông tin trước khi chia sẻ.
Sử dụng mật khẩu mạnh và thay đổi định kỳ.
Cài đặt phần mềm diệt virus và tường lửa cho máy tính.
Công khai tất cả thông tin cá nhân (địa chỉ nhà, số điện thoại, lịch trình) trên mạng xã hội.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thuật ngữ nào dùng để chỉ hành vi lừa đảo qua mạng nhằm mục đích đánh cắp thông tin nhạy cảm của người dùng (tên đăng nhập, mật khẩu, thông tin thẻ tín dụng) bằng cách giả mạo là một tổ chức/cá nhân uy tín?
Lừa đảo qua mạng (Phishing).
Tấn công từ chối dịch vụ (DDoS).
Phần mềm độc hại (Malware).
Tấn công vét mật khẩu (Brute-force attack).
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mật khẩu mạnh và an toàn cần đáp ứng các tiêu chí nào sau đây là tốt nhất?
Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả các tài khoản để dễ quản lí.
Chứa chữ cái in hoa, chữ cái thường, số và kí tự đặc biệt, có độ dài tối thiểu 12 kí tự.
Dài hơn 6 kí tự và dễ nhớ (ví dụ: tên người thân, ngày sinh).
Chỉ dùng chữ cái và số, khác với tên đăng nhập.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguyên tắc cơ bản để phòng tránh bị lừa đảo khi nhận được email hoặc tin nhắn đáng ngờ là gì?
Thực hiện theo hướng dẫn trong email ngay lập tức để nhận phần thưởng.
Chia sẻ email đó cho bạn bè để cảnh báo mọi người.
Kiểm tra kĩ địa chỉ người gửi, không nhấp vào liên kết/tải tệp đính kèm trừ khi xác minh được tính hợp lệ của nguồn gửi.
Chỉ trả lời tin nhắn nếu nó có lỗi chính tả hoặc ngữ pháp rõ ràng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hành vi đúng đắn nào thể hiện văn hóa và đạo đức khi tham gia các diễn đàn, nhóm trực tuyến?
Tải và sử dụng lậu các phần mềm có bản quyền để tiết kiệm chi phí.
Tôn trọng quyền riêng tư, không chia sẻ thông tin cá nhân hoặc hình ảnh của người khác khi chưa có sự đồng ý.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính năng nào sau đây giúp tăng cường bảo mật cho tài khoản của bạn bằng cách yêu cầu một mã xác minh bổ sung (thường gửi đến điện thoại) sau khi bạn nhập mật khẩu?
Xác thực hai yếu tố (Two-Factor Authentication – 2FA).
Giao thức HTTPS.
Mật khẩu dùng một lần (One-Time Password – OTP).
Bộ nhớ cache.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Việc cài đặt và cập nhật các phần mềm bảo mật (ví dụ: hệ điều hành, trình duyệt, phần mềm diệt virus) thường xuyên có mục đích gì?
Để tăng tốc độ kết nối Internet lên mức tối đa.
Để mở rộng thêm dung lượng bộ nhớ cứng (HDD/SSD).
Chỉ để làm mới giao diện và thêm các biểu tượng mới.
Khắc phục các lỗ hổng bảo mật đã được phát hiện, ngăn chặn tin tặc khai thác.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Kiểm tra 15 phút Tin học 6 - HK1
Quiz
•
6th Grade - University
15 questions
Ôn Tập Môn Tin Học Lớp 3
Quiz
•
3rd Grade - University
9 questions
BÀI TẬP CỦNG CỐ NỘI DUNG CÁC THAO TÁC HOÀN THIỆN BẢNG TÍNH
Quiz
•
8th Grade - University
13 questions
Bài 1 Hệ điều hành
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Câu hỏi về Phần mềm ứng dụng; lưu trữ trực tuyến
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Bài test AI
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Bài 22: Thực hành tạo bảng dữ liệu có tham chiếu
Quiz
•
11th Grade
10 questions
BÀI 19. THỰC HÀNH TẠO LẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ CÁC BẢNG
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Information Technology (IT)
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
15 questions
Atomic Habits: Career Habits
Lesson
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade
